ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化学
huàxué
hóa học (môn khoa học nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của vật chất).
Hán việt: hóa học
门
HSK 4 (Môn học/Khoa học)
Danh từ

Gợi nhớ

Ngành học thuật (学 - học: trẻ nhỏ 子 tiếp thu tri thức dưới mái hiên 冖) chuyên nghiên cứu sự biến đổi, chuyển hóa (化 - hóa: hình ảnh con người 亻 xoay chuyển tư thế 匕) kỳ diệu giữa các chất trong tự nhiên chính là môn "hóa học" (化学).

Thành phần cấu tạo

化学
huàxué
Hóa học
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hóa học (môn khoa học nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của vật chất).
Ví dụ (5)
gāozhōng高中shí时,wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的kēmù科目shì是huàxué化学。
Hồi cấp 3, môn học tôi thích nhất là Hóa học.
In high school, my favorite subject was chemistry.
nà那wèi位kēxuéjiā科学家yīn因fāxiàn发现xīnyuánsù新元素huòdé获得huàxuéjiǎng化学奖。
Nhà khoa học kia đã giành giải thưởng Hóa học nhờ phát hiện nguyên tố mới.
The Nobel Prize in Chemistry.
zhè这jiù就shì是huàxuéfǎnyìng化学反应。
Đây chính là phản ứng hóa học.
This is a chemical reaction.
wǒmen我们yào要qù去shíyànshì实验室zuò做huàxué化学shíyàn实验。
Chúng ta phải đến phòng thí nghiệm làm thí nghiệm hóa học.
We are going to the laboratory to do chemistry experiments.
zhè这liǎng两zhǒng种wùzhì物质hùnhé混合hòu后huì会chǎnshēng产生huàxué化学biànhuà变化。
Hai loại vật chất này sau khi trộn lẫn sẽ sinh ra biến đổi hóa học.
These two substances will undergo a chemical change after being mixed.
2
danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:phản ứng hóa học (nghĩa bóng: sự thu hút, tương tác tình cảm giữa hai người).
Ví dụ (5)
tāmen他们zhījiān之间chǎnshēng产生le了qímiào奇妙de的huàxuéfǎnyìng化学反应。
Giữa họ đã nảy sinh phản ứng hóa học (tình cảm) kỳ diệu.
A wonderful chemistry developed between them.
zhè这liǎng两gè个yǎnyuán演员zài在yìqǐ一起hěn很yǒu有huàxuéfǎnyìng化学反应。
Hai diễn viên này ở cạnh nhau tạo cảm giác rất ăn ý (có chemistry).
These two actors have great chemistry together.
yǒushíhòu有时候àiqíng爱情jiù就shì是yì一zhǒng种huàxué化学zuòyòng作用。
Đôi khi tình yêu chính là một dạng tác dụng hóa học.
Sometimes love is just a kind of chemistry.
qiúduì球队chéngyuán成员zhījiān之间quēfá缺乏huàxuéfǎnyìng化学反应。
Giữa các thành viên trong đội bóng thiếu sự ăn ý (thiếu kết nối).
There is a lack of chemistry among the team members.
zhè这jiù就shì是suǒwèi所谓de的liàn'ài恋爱huàxué化学。
Đây chính là cái gọi là hóa học tình yêu.
This is what is known as romantic chemistry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây