学
丶丶ノ丶フフ丨一
8
个, 所, 座
HSK 1
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).
Thành phần cấu tạo
学
học, học tập
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (48)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:học, học tập, học hỏi, bắt chước.
Ví dụ (5)
我想学怎么做中国菜。
Tôi muốn học cách nấu món ăn Trung Quốc.
I want to learn how to cook Chinese food.
这种坏习惯你千万别学。
Thói quen xấu này bạn tuyệt đối đừng có học theo.
You must never pick up this bad habit.
活到老,学到老。
Sống đến già, học đến già (Học, học nữa, học mãi).
Live and learn.
他在跟一位师傅学修车。
Anh ấy đang theo một sư phụ học sửa xe.
He is learning car repair from a master mechanic.
这个词我是刚刚学到的。
Từ này là tôi vừa mới học được.
I just learned this word.
2
hậu tố / danh từ
Nghĩa:môn học, ngành học, học thuật, trường học.
Ví dụ (5)
他对哲学很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với triết học.
He is very interested in philosophy.
医学是一个很深奥的领域。
Y học là một lĩnh vực rất thâm sâu.
Medicine is a very profound field.
你是学文科还是理科的?
Bạn học ban xã hội hay ban tự nhiên?
Are you in the liberal arts or the sciences?
新学期马上就要开始了。
Học kỳ mới sắp sửa bắt đầu rồi.
The new semester is about to begin.
为了交学费,他还要去打工。
Để nộp học phí, cậu ấy còn phải đi làm thêm.
In order to pay his tuition, he still has to work part-time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây