法学
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Ngành khoa học mà người trò nhỏ (子) dưới mái trường (冖) dùng đôi tay (⺍) miệt mài nghiên cứu, học tập (学) các nguyên lý pháp lý công bằng (法: bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去) được gọi là "luật học" (法学 - pháp học).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 法学
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật học
Ví dụ (3)
他大学读法学。
Anh ấy học luật ở đại học.
He studied law in college.
法学研究很严谨。
Nghiên cứu luật học rất nghiêm cẩn.
Legal research is very rigorous.
她是法学教授。
Cô ấy là giáo sư luật học.
She is a law professor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây