ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法学
fǎxué
Luật học
Hán việt: pháp học
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Ngành khoa học mà người trò nhỏ (子) dưới mái trường (冖) dùng đôi tay (⺍) miệt mài nghiên cứu, học tập (学) các nguyên lý pháp lý công bằng (法: bộ Thủy 氵 và chữ Khứ 去) được gọi là "luật học" (法学 - pháp học).

Thành phần cấu tạo

法学
fǎxué
Luật học
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật học
Ví dụ (3)
tā他dàxué大学dú读fǎxué法学。
Anh ấy học luật ở đại học.
He studied law in college.
fǎxué法学yánjiū研究hěn很yánjǐn严谨。
Nghiên cứu luật học rất nghiêm cẩn.
Legal research is very rigorous.
tā她shì是fǎxué法学jiàoshòu教授。
Cô ấy là giáo sư luật học.
She is a law professor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây