学院
所
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学院" (xuéyuàn) nghĩa là "Học viện", ghép bởi: 学 (xué): học + 院 (yuàn): Viện.
Thành phần cấu tạo
学院
Học viện
⺍
冖
子
阝
完
Hình ảnh:

Phân tích từ 学院
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Học viện
Ví dụ (3)
他在音乐学院学习。
Anh ấy học ở học viện âm nhạc.
He studies at the conservatory of music.
学院今天举行典礼。
Học viện hôm nay tổ chức buổi lễ.
The college held a ceremony today.
这所学院有很多专业。
Học viện này có nhiều chuyên ngành.
This college has many majors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây