大学/学院入学考试
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大学/学院入学考试" (dàxué/xuéyuàn rùxué kǎoshì) nghĩa là "Thi tuyển sinh đại học, cao đẳng", ghép bởi: 大 (dà): to + 学 (xué): học + 学 (xué): học + 院 (yuàn): Viện + 入 (rù): Vào + 学 (xué): học + 考 (kǎo): thi + 试 (shì): thử.
Thành phần cấu tạo
大学/学院入学考试
Thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
大
⺍
冖
子
阝
完
Hình ảnh:

Phân tích từ 大学/学院入学考试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (đọc 'dàxué / xuéyuàn rùxué kǎoshì')
Nghĩa:Thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
Ví dụ (3)
他正在准备大学入学考试。
Anh ấy đang chuẩn bị thi tuyển sinh đại học.
He is preparing for the university entrance examination.
每年的大学入学考试竞争都非常激烈。
Kỳ thi tuyển sinh đại học hằng năm cạnh tranh rất khốc liệt.
The annual university entrance examination is extremely competitive.
她通过了学院入学考试。
Cô ấy đã đỗ kỳ thi tuyển sinh cao đẳng.
She passed the college entrance examination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây