ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入
rù
vào, đi vào, nhập.
Hán việt: nhập
ノ丶
2
出
个
HSK 4
—

Gợi nhớ

Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

入
rù
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:vào, đi vào, nhập.
Ví dụ (5)
qǐng请rù入xí席。
Mời nhập tiệc (ngồi vào chỗ).
Please take your seats.
fēi非qǐngwù请勿rù入。
Không phận sự miễn vào (Không được mời đừng vào - Biển báo).
No admittance without invitation.
rùxiāngsuísú入乡随俗。
Nhập gia tùy tục (Vào làng theo tục).
When in Rome, do as the Romans do.
zhè这bǐ笔qián钱yǐjīng已经rù入zhàng账le了。
Khoản tiền này đã được nhập vào tài khoản rồi.
This money has already been credited to the account.
bìng病cóng从kǒu口rù入,huò祸cóng从kǒu口chū出。
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra.
Illness enters by the mouth, and trouble comes out of the mouth.
2
động từ
Nghĩa:gia nhập, tham gia.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想shēnqǐng申请rù入dǎng党。
Tôi muốn xin gia nhập Đảng.
I want to apply to join the Party.
xīnshēng新生rùxué入学。
Học sinh mới nhập học.
New students are enrolling.
rù入huì会shǒuxù手续hěn很jiǎndān简单。
Thủ tục gia nhập hội rất đơn giản.
The procedures for joining the association are very simple.
jiārù加入wǒmen我们yào要tián填zhè这zhāng张biǎo表。
Gia nhập với chúng tôi cần điền vào bảng này.
To join us, you need to fill out this form.
tā他yòng用zìjǐ自己de的zhuānlì专利jìshù技术rù入gǔ股le了zhè这jiā家gōngsī公司。
Anh ấy đã dùng công nghệ sáng chế của mình để gia nhập (góp) cổ phần vào công ty này.
To buy shares in a business.
3
danh từ / động từ
Nghĩa:thu nhập / hợp với.
Ví dụ (4)
yīnwèi因为huāqián花钱tàiduō太多,tā他xiànzài现在rù入bù不fū敷chū出。
Vì tiêu tiền quá nhiều, anh ấy bây giờ thu nhập không đủ chi tiêu (thu không đủ chi).
Because he spends too much money, his expenses now exceed his income.
zhè这fú幅huà画rù入mù木sān三fēn分。
Bức tranh này (hoặc nét chữ, lời nhận xét) sâu sắc thâm thúy (Vào gỗ ba phân).
This painting is strikingly vivid.
zhè这dào道cài菜hěn很rùwèi入味。
Món này rất thấm gia vị (ngon).
This dish is full of flavor.
gégébúrù格格不入。
Không hòa hợp, lạc lõng (Cách cách bất nhập).
To be completely out of place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây