ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闯入
chuǎngrù
Xâm nhập
Hán việt: sấm nhập
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "闯入" (chuǎngrù) mang nghĩa "Xâm nhập", kết hợp bởi 闯 (chuǎng - sấm): "xông vào" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闯: Chú ngựa chiến dũng mãnh (马) bất ngờ phi nước đại tông thẳng qua cánh cổng lớn (门), diễn tả hành động xông pha, xông vào (闯). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

闯入
chuǎngrù
Xâm nhập
闯
chuǎng • sấm
xông vào
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía trong)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xâm nhập
Ví dụ (3)
mòshēngrén陌生人tūrán突然chuǎngrù闯入bàngōngshì办公室。
Người lạ đột nhiên xông vào văn phòng.
A stranger suddenly barged into the office.
bànyè半夜yǒurén有人chuǎngrù闯入cāngkù仓库。
Nửa đêm có người đột nhập vào kho.
Someone broke into the warehouse in the middle of the night.
jǐngchá警察lánzhù拦住le了xiǎng想chuǎngrù闯入huìchǎng会场de的rén人。
Cảnh sát chặn người muốn xông vào hội trường.
The police stopped the person who tried to barge into the venue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây