闯入
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "闯入" (chuǎngrù) mang nghĩa "Xâm nhập", kết hợp bởi 闯 (chuǎng - sấm): "xông vào" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闯: Chú ngựa chiến dũng mãnh (马) bất ngờ phi nước đại tông thẳng qua cánh cổng lớn (门), diễn tả hành động xông pha, xông vào (闯). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 闯入
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xâm nhập
Ví dụ (3)
陌生人突然闯入办公室。
Người lạ đột nhiên xông vào văn phòng.
A stranger suddenly barged into the office.
半夜有人闯入仓库。
Nửa đêm có người đột nhập vào kho.
Someone broke into the warehouse in the middle of the night.
警察拦住了想闯入会场的人。
Cảnh sát chặn người muốn xông vào hội trường.
The police stopped the person who tried to barge into the venue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây