入迷
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "入迷" (rùmí) nghĩa là "Say mê, mải mê", ghép bởi: 入 (rù): Vào + 迷 (mí): người hâm mộ.
Thành phần cấu tạo
入迷
Say mê, mải mê
入
辶
米
Hình ảnh:

Phân tích từ 入迷
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:say mê, mê mẩn, nhập tâm, cuốn hút (đến mức quên hết xung quanh).
Ví dụ (5)
这部小说太好看了,我看入迷了。
Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đọc đến mức mê mẩn.
This novel is so good that I got completely absorbed in it.
孩子们听故事听得入迷。
Lũ trẻ nghe kể chuyện đến mức say sưa (nhập tâm).
The children were so engrossed in the story that they listened spellbound.
他对这种电子游戏非常入迷。
Cậu ấy vô cùng say mê loại trò chơi điện tử này.
He is very into this kind of video game.
大家都被她美妙的歌声唱得入迷了。
Mọi người đều bị giọng hát tuyệt vời của cô ấy làm cho mê đắm.
Everyone was captivated by her beautiful singing.
他看着窗外的风景,有些入迷。
Anh ấy nhìn phong cảnh ngoài cửa sổ, có chút thẫn thờ (mê mẩn).
He gazed at the scenery outside the window, somewhat lost in it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây