ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入迷
rùmí
say mê, mê mẩn, nhập tâm, cuốn hút (đến mức quên hết xung quanh).
Hán việt: nhập mê
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "入迷" (rùmí) nghĩa là "Say mê, mải mê", ghép bởi: 入 (rù): Vào + 迷 (mí): người hâm mộ.

Thành phần cấu tạo

入迷
rùmí
Say mê, mải mê
入
辶
米

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:say mê, mê mẩn, nhập tâm, cuốn hút (đến mức quên hết xung quanh).
Ví dụ (5)
zhè这bù部xiǎoshuō小说tài太hǎokàn好看le了,wǒ我kàn看rùmí入迷le了。
Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đọc đến mức mê mẩn.
This novel is so good that I got completely absorbed in it.
háizi孩子men们tīng听gùshì故事tīng听de得rùmí入迷。
Lũ trẻ nghe kể chuyện đến mức say sưa (nhập tâm).
The children were so engrossed in the story that they listened spellbound.
tā他duì对zhè这zhǒng种diànzǐyóuxì电子游戏fēicháng非常rùmí入迷。
Cậu ấy vô cùng say mê loại trò chơi điện tử này.
He is very into this kind of video game.
dàjiā大家dōu都bèi被tā她měimiào美妙de的gēshēng歌声chàng唱de得rùmí入迷le了。
Mọi người đều bị giọng hát tuyệt vời của cô ấy làm cho mê đắm.
Everyone was captivated by her beautiful singing.
tā他kàn看zhe着chuāngwài窗外de的fēngjǐng风景,yǒuxiē有些rùmí入迷。
Anh ấy nhìn phong cảnh ngoài cửa sổ, có chút thẫn thờ (mê mẩn).
He gazed at the scenery outside the window, somewhat lost in it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây