ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入睡
rùshuì
đi vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ.
Hán việt: nhập thụy
间
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "入睡" (rùshuì) mang nghĩa "Ngủ, đi vào giấc ngủ", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 睡 (shuì - thụy): "ngủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 睡: Khi mí mắt (目) nặng trĩu từ từ rủ xuống (垂) khép lại là lúc con người chìm vào giấc ngủ êm đềm (睡).

Thành phần cấu tạo

入睡
rùshuì
Ngủ, đi vào giấc ngủ
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
睡
shuì • thụy
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
垂
Bộ Thùy
Hình cành cây rủ xuống đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ.
Ví dụ (5)
tīng听zhe着qīngróu轻柔de的yīnyuè音乐,tā他hěn很kuài快jiù就rùshuì入睡le了。
Nghe bản nhạc nhẹ nhàng, anh ấy nhanh chóng chìm vào giấc ngủ.
Listening to the soft music, he soon fell asleep.
chuāngwài窗外fēngshēng风声hěn很dà大,wǒ我zěnme怎么yě也wúfǎ无法rùshuì入睡。
Ngoài cửa sổ tiếng gió rất lớn, tôi làm cách nào cũng không thể ngủ được.
The wind outside was very loud, and I simply couldn't fall asleep.
tā他yóuyú由于gōngzuò工作tài太lèi累,zuò坐zhe着jiù就rùshuì入睡le了。
Do làm việc quá mệt, anh ấy ngồi đó mà đã ngủ thiếp đi rồi.
Because he was so exhausted from work, he fell asleep while sitting.
tā她zài在bànyè半夜tūrán突然xǐnglái醒来,zhīhòu之后jiù就hěn很nán难zàicì再次rùshuì入睡。
Cô ấy đột nhiên tỉnh giấc giữa đêm, sau đó rất khó để ngủ lại.
She suddenly woke up in the middle of the night and then found it hard to fall asleep again.
yīng'ér婴儿yǐjīng已经ānjìng安静de地rùshuì入睡le了。
Đứa bé đã chìm vào giấc ngủ một cách yên tĩnh.
The baby has already fallen asleep quietly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây