ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进入
jìnrù
bước vào, đi vào, tiến vào (không gian vật lý hoặc trạng thái, giai đoạn trừu tượng).
Hán việt: tiến nhập
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "进入" (jìnrù) nghĩa là "Vào, tiến vào", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 入 (rù): Vào.

Thành phần cấu tạo

进入
jìnrù
Vào, tiến vào
辶
井
入

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bước vào, đi vào, tiến vào (không gian vật lý hoặc trạng thái, giai đoạn trừu tượng).
Ví dụ (5)
yùndòngyuán运动员men们pái排zhe着zhěngqí整齐de的duìwǔ队伍jìnrù进入le了tǐyùchǎng体育场。
Các vận động viên xếp hàng ngay ngắn tiến vào sân vận động.
The athletes entered the stadium in neat rows.
wèijīng未经xǔkě许可,fēi非gōngzuò工作rényuán人员bù不de得jìnrù进入hòutái后台。
Nếu chưa được phép, người không phải nhân viên không được bước vào hậu trường.
Without permission, unauthorized personnel are not allowed to enter backstage.
suízhe随着dōngtiān冬天de的dàolái到来,zhè这zuò座chéngshì城市jìnrù进入le了hánlěng寒冷de的jìjié季节。
Cùng với sự ghé thăm của mùa đông, thành phố này đã bước vào mùa lạnh giá.
With the arrival of winter, the city has entered the cold season.
bǐsài比赛yǐjīng已经jìnrù进入le了zuìhòu最后de的juésài决赛jiēduàn阶段,fēicháng非常jǐnzhāng紧张。
Cuộc thi đã bước vào giai đoạn quyết đấu cuối cùng, vô cùng căng thẳng.
The competition has entered the final stage, and the tension is very high.
qǐng请shūrù输入mìmǎ密码cái才néng能jìnrù进入zhè这gè个xìtǒng系统。
Vui lòng nhập mật khẩu mới có thể truy cập (đi vào) hệ thống này.
Please enter your password to access this system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây