ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进
jìn
vào, đi vào, tiến vào.
Hán việt: tiến
一一ノ丨丶フ丶
7
出
期
HSK 1
Động từ
Ngữ pháp 进

Gợi nhớ

Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进).

Thành phần cấu tạo

进
jìn
vào, đi vào, tiến vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:vào, đi vào, tiến vào.
Ví dụ (5)
kuài快jìn进wū屋lái来,wàimiàn外面lěng冷。
Mau vào nhà đi, bên ngoài lạnh lắm.
Come inside quickly, it's cold outside.
wǒ我kěyǐ可以jìnlái进来ma吗?
Tôi có thể vào trong không?
May I come in?
nà那gè个qiú球jìn进le了!
Quả bóng đó vào rồi (vào gôn, lưới)!
That ball went in!
zhèlǐ这里shì是zhòngdì重地,fēi非gōngzuò工作rényuán人员yánjìn严禁jìn进nèi内。
Đây là khu vực quan trọng, người không có phận sự nghiêm cấm đi vào trong.
No entry for unauthorized personnel.
wǒmen我们jìn进jiàoshì教室shàngkè上课ba吧。
Chúng ta vào lớp học bài đi.
Let's go into the classroom for class.
2
bổ ngữ xu hướng
Nghĩa:vào (bổ ngữ xu hướng: chỉ hành động hướng vào trong).
Ví dụ (4)
qǐng请zǒujìn走进qù去。
Xin hãy đi vào trong.
Please walk inside.
bǎ把zhuōzi桌子bān搬jìnqù进去。
Chuyển cái bàn vào trong.
Move the table inside.
wǒ我yě也xiǎng想jiārù加入jìnlái进来。
Tôi cũng muốn gia nhập vào.
I also want to join in.
nǐ你néng能bǎ把chē车dào倒jìnlái进来ma吗?
Bạn có thể lùi xe vào đây không?
Can you back the car in?
3
động từ
Nghĩa:tiến, tiến lên.
Ví dụ (2)
qiánjìn前进!
Tiến lên!
Forward!
nǐ你de的hànyǔ汉语yǒu有hěn很dà大de的jìnbù进步。
Tiếng Trung của bạn có tiến bộ rất lớn.
Your Chinese has improved a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây