ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推进
tuījìn
thúc đẩy, tiến lên
Hán việt: thôi tiến
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "推进" (tuījìn) nghĩa là "thúc đẩy, tiến lên", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 进 (jìn): vào.

Thành phần cấu tạo

推进
tuījìn
thúc đẩy, tiến lên
扌
隹
辶
井

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thúc đẩy, tiến lên
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府zhèngzài正在tuījìn推进gǎigé改革。
Chính phủ đang thúc đẩy cải cách.
The government is pushing forward with reforms.
tuánduì团队jìxù继续tuījìn推进zhè这gè个xiàngmù项目。
Nhóm tiếp tục thúc đẩy dự án này.
The team continued to advance this project.
xīn新shèbèi设备yǒuzhùyú有助于tuījìn推进shēngchǎn生产。
Thiết bị mới giúp thúc đẩy sản xuất.
The new equipment helps boost production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây