ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推
tuī
đẩy, đùn, trì hoãn, suy luận.
Hán việt: thôi
一丨一ノ丨丶一一一丨一
11
拉
行
HSK 3
—

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推).

Thành phần cấu tạo

推
tuī
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đẩy, đùn, trì hoãn, suy luận.
Ví dụ (5)
mén门tài太zhòng重le了,wǒ我shǐjìnr使劲儿tuī推yě也tuī推bú不dòng动。
Cái cửa nặng quá, tôi dùng hết sức đẩy cũng không đẩy nổi.
The door was too heavy, and I couldn't push it open no matter how hard I tried.
shāngdiàn商店de的ménshàng门上xiě写zhe着“tuī推”zì字,bú不shì是“lā拉”。
Trên cửa của cửa hàng viết chữ 'Đẩy', không phải chữ 'Kéo'.
The shop door says "Push," not "Pull."
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,bǐsài比赛bèi被tuīchí推迟dào到le了xiàzhōu下周。
Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu đã bị đẩy lùi (trì hoãn) sang tuần sau.
Because of the weather, the match was postponed until next week.
tā他tuī推zhe着zìxíngchē自行车,mànmàn慢慢de地zǒu走zài在lùbiān路边。
Anh ấy dắt (đẩy) xe đạp, chậm rãi đi bên lề đường.
He walked slowly along the roadside, pushing his bicycle.
zhèxiē这些gōngzuò工作bù不néng能zài再wǎnghòu往后tuī推le了,bìxū必须mǎshàng马上wánchéng完成。
Những công việc này không thể tiếp tục trì hoãn nữa, phải hoàn thành ngay.
This work can't be put off any longer; it must be finished right away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây