ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推广
tuīguǎng
quảng bá, phổ biến, nhân rộng, đẩy mạnh, xúc tiến.
Hán việt: thôi quảng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "推广" (tuīguǎng) mang nghĩa "quảng bá", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广).

Thành phần cấu tạo

推广
tuīguǎng
quảng bá
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quảng bá, phổ biến, nhân rộng, đẩy mạnh, xúc tiến.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xīn新jìshù技术zhíde值得zài在quánguó全国tuīguǎng推广。
Công nghệ mới này đáng được nhân rộng trên toàn quốc.
This new technology is worth promoting nationwide.
wǒmen我们zhèngzài正在nǔlì努力tuīguǎng推广pǔtōnghuà普通话。
Chúng tôi đang nỗ lực phổ cập tiếng phổ thông.
We are working hard to promote Putonghua.
gōngsī公司tóurù投入le了dàliàng大量zījīn资金tuīguǎng推广xīn新chǎnpǐn产品。
Công ty đã đầu tư lượng vốn lớn để quảng bá sản phẩm mới.
The company invested a large amount of money in promoting the new product.
zhè这zhǒng种xiānjìn先进de的zhòngzhí种植jīngyàn经验dédào得到le了tuīguǎng推广。
Kinh nghiệm trồng trọt tiên tiến này đã được phổ biến rộng rãi.
This advanced planting experience has been widely promoted.
wǒmen我们yào要lìyòng利用shèjiāo社交méitǐ媒体lái来tuīguǎng推广pǐnpái品牌。
Chúng ta phải tận dụng mạng xã hội để quảng bá thương hiệu.
We should use social media to promote the brand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây