ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推广计划
tuīguǎng jìhuà
Kế hoạch quảng bá
Hán việt: thôi quảng kế hoạch
—

Gợi nhớ

Từ "推广计划" (tuīguǎng jìhuà) mang nghĩa "Kế hoạch quảng bá", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

推广计划
tuīguǎng jìhuà
Kế hoạch quảng bá
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch quảng bá
Ví dụ (3)
shìchǎngbù市场部zhèngzài正在zhìdìng制定xīn新chǎnpǐn产品zài在xiàn线shàng上de的tuīguǎng推广jìhuà计划。
Bộ phận thị trường đang xây dựng kế hoạch quảng bá trực tuyến cho sản phẩm mới.
The marketing department is formulating an online promotion plan for the new product.
hélǐ合理de的tuīguǎng推广jìhuà计划néng能bāngzhù帮助pǐnpái品牌kuàisù快速dǎkāi打开mùbiāo目标shìchǎng市场。
Một kế hoạch quảng bá hợp lý có thể giúp thương hiệu nhanh chóng tiếp cận thị trường mục tiêu.
A well-designed promotion plan can help the brand quickly penetrate its target market.
wǒmen我们xūyào需要gēnjù根据yùsuàn预算tiáozhěng调整xià下jìdù季度de的tuīguǎng推广jìhuà计划。
Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch quảng bá của quý tới theo ngân sách.
We need to adjust next quarter's promotion plan based on our budget.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây