ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会计
kuàijì
kế toán (người hoặc nghề), công tác kế toán.
Hán việt: cối kế
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "会计" (kuàijì) nghĩa là "Kế toán", ghép bởi: 会 (huì / kuài): có thể + 计 (jì): Kế hoạch.

Thành phần cấu tạo

会计
kuàijì
Kế toán
人
云
讠
十

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kế toán (người hoặc nghề), công tác kế toán.
Ví dụ (5)
wǒ我de的jiějie姐姐shì是yì一míng名kuàijì会计。
Chị gái tôi là một nhân viên kế toán.
My older sister is an accountant.
tā他zài在dàxué大学lǐ里xué学de的zhuānyè专业shì是kuàijì会计。
Chuyên ngành anh ấy học ở đại học là kế toán.
He majored in accounting in college.
gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的kuàijì会计。
Công ty đang tuyển dụng một kế toán có kinh nghiệm.
The company is hiring an experienced accountant.
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想dāng当kuàijì会计,kǎo考zhèng证shì是hěn很zhòngyào重要de的。
Nếu bạn muốn làm kế toán, việc thi lấy chứng chỉ là rất quan trọng.
If you want to become an accountant, getting certified is very important.
kuàijì会计bùmén部门yuèdǐ月底tōngcháng通常hěn很máng忙。
Bộ phận kế toán thường rất bận vào cuối tháng.
The accounting department is usually very busy at the end of the month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây