会计
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "会计" (kuàijì) nghĩa là "Kế toán", ghép bởi: 会 (huì / kuài): có thể + 计 (jì): Kế hoạch.
Thành phần cấu tạo
会计
Kế toán
人
云
讠
十
Hình ảnh:

Phân tích từ 会计
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kế toán (người hoặc nghề), công tác kế toán.
Ví dụ (5)
我的姐姐是一名会计。
Chị gái tôi là một nhân viên kế toán.
My older sister is an accountant.
他在大学里学的专业是会计。
Chuyên ngành anh ấy học ở đại học là kế toán.
He majored in accounting in college.
公司正在招聘一名有经验的会计。
Công ty đang tuyển dụng một kế toán có kinh nghiệm.
The company is hiring an experienced accountant.
如果你想当会计,考证是很重要的。
Nếu bạn muốn làm kế toán, việc thi lấy chứng chỉ là rất quan trọng.
If you want to become an accountant, getting certified is very important.
会计部门月底通常很忙。
Bộ phận kế toán thường rất bận vào cuối tháng.
The accounting department is usually very busy at the end of the month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây