会计师
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy chuyên môn (师) tinh thông việc tổng hợp (会: 人, 云) và tính toán rạch ròi mười phần (计: 讠, 十) các sổ sách tài chính của doanh nghiệp chính là "kế toán viên" (会计师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kế toán viên
Ví dụ (3)
会计师正在核对账目。
Kế toán viên đang đối chiếu sổ sách.
The accountant is checking the accounts.
公司请会计师做审计。
Công ty mời kế toán viên làm kiểm toán.
The company hired an accountant to conduct an audit.
这位会计师很细心。
Kế toán viên này rất cẩn thận.
This accountant is very careful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây