ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机会
jīhuì
cơ hội, dịp, thời cơ.
Hán việt: cơ hội
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khi thời cơ then chốt chuyển mình (机: thanh gỗ 木 ghép với chiếc bàn nhỏ 几) đúng lúc con người (人) hội tụ cùng đám mây lành (云 -> 会: hội), đó chính là "cơ hội" (机会) quý giá cần nắm bắt.

Thành phần cấu tạo

机会
jīhuì
Cơ hội
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ hội, dịp, thời cơ.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个hěn很nándé难得de的jīhuì机会。
Đây là một cơ hội rất hiếm có.
This is a very rare opportunity.
wǒ我xīwàng希望néng能yǒu有jīhuì机会qù去zhōngguó中国。
Tôi hy vọng có cơ hội đi Trung Quốc.
I hope to have the opportunity to go to China.
xièxie谢谢nín您gěi给wǒ我zhè这gè个gōngzuò工作jīhuì机会。
Cảm ơn ông đã cho tôi cơ hội làm việc này.
Thank you for giving me this job opportunity.
búyào不要cuòguò错过zhè这cì次jīhuì机会。
Đừng bỏ lỡ cơ hội lần này.
Don't miss this opportunity.
jīhuì机会shǔyú属于yǒu有zhǔnbèi准备de的rén人。
Cơ hội thuộc về những người có sự chuẩn bị.
Opportunities belong to those who are prepared.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây