加薪机会
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "加薪机会" (jiā xīn jīhuì) mang nghĩa "Cơ hội tăng lương", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cơ hội tăng lương
Ví dụ (5)
如果你努力工作,就会有加薪机会。
Nếu bạn làm việc chăm chỉ, sẽ có cơ hội tăng lương.
If you work hard, you'll have a chance to get a raise.
公司今年年底会提供一次加薪机会。
Công ty sẽ cung cấp một cơ hội tăng lương vào cuối năm nay.
The company will offer an opportunity for a raise at the end of this year.
因为他的失误,他错失了这次的加薪机会。
Vì sai sót của mình, anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội tăng lương lần này.
Because of his mistake, he missed this opportunity for a raise.
去问问老板明年有没有加薪机会。
Đi hỏi sếp xem năm sau có cơ hội tăng lương nào không.
Go ask the boss whether there will be an opportunity for a raise next year.
跳槽有时候是最快的加薪机会。
Nhảy việc đôi khi là cơ hội tăng lương nhanh nhất.
Changing jobs is sometimes the fastest way to get a raise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây