薪
一丨丨丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
16
笔
HSK 5
—
Gợi nhớ
Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪).
Thành phần cấu tạo
薪
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (trừu tượng, tiền bạc)
Nghĩa:lương, tiền lương (thường dùng trong các từ ghép liên quan đến thu nhập).
Ví dụ (5)
这家公司给的加薪幅度非常大。
Công ty này đưa ra mức tăng lương cực kỳ lớn.
This company offers very large salary increases.
在这个岗位工作三年以上,才有机会涨薪。
Làm việc ở vị trí này trên 3 năm mới có cơ hội tăng lương.
You only have a chance to get a raise after working in this position for more than three years.
很多年轻人都在追求高薪职业。
Rất nhiều người trẻ đang theo đuổi những nghề nghiệp có lương cao.
Many young people are pursuing high-paying careers.
他的年薪已经达到了五十万人民币。
Lương năm của anh ấy đã đạt tới 500 nghìn tệ.
His annual salary has already reached 500,000 RMB.
减薪是公司在经济不景气时常见的做法。
Giảm lương là cách làm thường thấy của các công ty khi kinh tế suy thoái.
Salary cuts are a common practice for companies during economic downturns.
2
danh từ (cổ văn)
Nghĩa:củi, củi đốt (nghĩa gốc).
Ví dụ (3)
越王勾践卧薪尝胆,最终打败吴国。
Việt Vương Câu Tiễn nằm gai nếm mật (nằm trên củi nhấm mật đắng), cuối cùng đã đánh bại nước Ngô.
sleep on brushwood and taste gall
解决这个难题必须采取釜底抽薪之法。
Giải quyết vấn đề khó khăn này phải áp dụng biện pháp rút củi dưới đáy nồi.
take away the firewood from under the cauldron
在古代,人们需要到山上砍薪烧火。
Thời cổ đại, người ta cần lên núi chặt củi để nhóm lửa.
In ancient times, people had to go up into the mountains to gather firewood for cooking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây