ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
全薪
quán xīn
Lương đầy đủ
Hán việt: toàn tân
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "全薪" (quán xīn) mang nghĩa "Lương đầy đủ", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 薪 (xīn - tân): "Lương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪).

Thành phần cấu tạo

全薪
quán xīn
Lương đầy đủ
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lương đầy đủ
Ví dụ (5)
tā他xiǎngshòu享受dài带quán全xīn薪de的niánjià年假。
Anh ấy được hưởng kỳ nghỉ phép năm với mức lương đầy đủ.
He enjoys paid annual leave at full salary.
yuángōng员工zài在chǎnjià产假qījiān期间kěyǐ可以ná拿quánxīn全薪。
Nhân viên có thể nhận lương đầy đủ trong thời gian nghỉ thai sản.
Employees can receive full pay during maternity leave.
gōngsī公司guīdìng规定,sāntiān三天nèi内de的bìngjià病假kěyǐ可以zhào照fā发quán全xīn薪。
Công ty quy định, nghỉ ốm dưới ba ngày vẫn được trả lương đầy đủ.
Company policy states that sick leave of up to three days is paid at full salary.
tā她huòdé获得le了quánxīn全薪qù去guówài国外shēnzào深造de的jīhuì机会。
Cô ấy đã có được cơ hội ra nước ngoài tu nghiệp với mức lương đầy đủ.
She was given an opportunity to go abroad for further studies on full pay.
jíshǐ即使zài在yìqíng疫情qījiān期间,lǎobǎn老板yě也fāgěi发给wǒmen我们quán全xīn薪。
Ngay cả trong thời điểm dịch bệnh, ông chủ vẫn trả lương đầy đủ cho chúng tôi.
Even during the pandemic, the boss still paid us our full salary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây