十全十美
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "十全十美" (shíquánshíměi) nghĩa là "Hoàn hảo, không tì vết", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 全 (quán): toàn bộ + 十 (shí): số mười + 美 (měi): đẹp.
Thành phần cấu tạo
十全十美
Hoàn hảo, không tì vết
十
入
王
羊
大
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
idiom (chengyu) / tính từ
Nghĩa:thập toàn thập mỹ, hoàn hảo, toàn vẹn, không có khuyết điểm.
Ví dụ (5)
世界上没有十全十美的人。
Trên đời này không có ai là thập toàn thập mỹ cả.
There is no such thing as a perfect person in the world.
要想把事情做得十全十美是很难的。
Muốn làm việc gì đó cho thật hoàn hảo là rất khó.
It is very difficult to do something perfectly.
这个计划虽然不是十全十美,但已经很好了。
Kế hoạch này tuy không phải là hoàn hảo tuyệt đối, nhưng đã rất tốt rồi.
Although this plan is not perfect, it is already very good.
我们要追求卓越,但不一定非要十全十美。
Chúng ta phải theo đuổi sự xuất sắc, nhưng không nhất thiết cứ phải là hoàn hảo không tì vết.
We should strive for excellence, but we do not necessarily have to be perfect.
他总是希望得到一个十全十美的结果。
Anh ấy luôn hy vọng đạt được một kết quả mỹ mãn hoàn hảo.
He always hopes for a perfect result.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây