ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十全十美
shíquánshíměi
thập toàn thập mỹ, hoàn hảo, toàn vẹn, không có khuyết điểm.
Hán việt: thập toàn thập mỹ
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "十全十美" (shíquánshíměi) nghĩa là "Hoàn hảo, không tì vết", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 全 (quán): toàn bộ + 十 (shí): số mười + 美 (měi): đẹp.

Thành phần cấu tạo

十全十美
shíquánshíměi
Hoàn hảo, không tì vết
十
入
王
羊
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
idiom (chengyu) / tính từ
Nghĩa:thập toàn thập mỹ, hoàn hảo, toàn vẹn, không có khuyết điểm.
Ví dụ (5)
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有shíquánshíměi十全十美de的rén人。
Trên đời này không có ai là thập toàn thập mỹ cả.
There is no such thing as a perfect person in the world.
yào要xiǎng想bǎ把shìqing事情zuò做de得shíquánshíměi十全十美shì是hěn很nán难de的。
Muốn làm việc gì đó cho thật hoàn hảo là rất khó.
It is very difficult to do something perfectly.
zhè这gè个jìhuà计划suīrán虽然bú不shì是shíquánshíměi十全十美,dàn但yǐjīng已经hěn很hǎo好le了。
Kế hoạch này tuy không phải là hoàn hảo tuyệt đối, nhưng đã rất tốt rồi.
Although this plan is not perfect, it is already very good.
wǒmen我们yào要zhuīqiú追求zhuóyuè卓越,dàn但bù不yídìng一定fēiyào非要shíquánshíměi十全十美。
Chúng ta phải theo đuổi sự xuất sắc, nhưng không nhất thiết cứ phải là hoàn hảo không tì vết.
We should strive for excellence, but we do not necessarily have to be perfect.
tā他zǒngshì总是xīwàng希望dédào得到yí一gè个shíquánshíměi十全十美de的jiéguǒ结果。
Anh ấy luôn hy vọng đạt được một kết quả mỹ mãn hoàn hảo.
He always hopes for a perfect result.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây