美发师
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "美发师" (měifǎ shī) nghĩa là "Thợ làm đầu", ghép bởi: 美 (měi): đẹp + 发 (fā): gửi + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
美发师
Thợ làm đầu
羊
大
发
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 美发师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ làm đầu
Ví dụ (3)
美发师给她设计新发型。
Thợ làm tóc thiết kế kiểu tóc mới cho cô ấy.
The hairdresser designed a new hairstyle for her.
这位美发师手艺很好。
Thợ làm tóc này có tay nghề rất tốt.
This hairdresser has great skill.
美发师正在给客人染发。
Thợ làm tóc đang nhuộm tóc cho khách.
The hairdresser is dyeing the customer's hair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây