美元
块
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Tiền tệ)
Danh từ
Gợi nhớ
Đơn vị tiền tệ chính (元: nguyên - gồm bộ Nhị 二 trên đôi chân 儿) của đất nước Hoa Kỳ mang chữ Mỹ (美: gồm bộ Dương 羊 và Đại 大) chính là đồng "đô la Mỹ, USD" (美元).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 美元
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đô la Mỹ, Mỹ kim.
Ví dụ (5)
现在人民币兑美元的汇率是多少?
Hiện nay tỷ giá Nhân dân tệ đổi sang Đô la Mỹ là bao nhiêu?
What is the current exchange rate of RMB to US dollars?
这台电脑售价一千美元。
Cái máy tính này có giá bán là một nghìn đô la Mỹ.
This computer sells for 1,000 US dollars.
我们要用美元支付。
Chúng tôi cần thanh toán bằng đô la Mỹ.
We need to pay in US dollars.
他钱包里有一些美元现金。
Trong ví anh ấy có một ít tiền mặt đô la Mỹ.
He has some US dollar cash in his wallet.
由于美元贬值,出口受到了影响。
Do đồng đô la Mỹ mất giá, xuất khẩu đã bị ảnh hưởng.
Due to the depreciation of the US dollar, exports were affected.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây