ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发现
fāxiàn
phát hiện, tìm ra, khám phá (ra một vật/sự việc đã tồn tại nhưng chưa ai biết hoặc chưa thấy).
Hán việt: phát hiện
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Khi vén mở lớp màn che khuất (发: phát - mở tung ra) để ánh sáng của viên ngọc quý (王) lộ rõ trước tầm mắt (见) (现: hiện - xuất hiện), ấy là khoảnh khắc ta bất ngờ "phát hiện" (发现) ra điều mới mẻ.

Thành phần cấu tạo

发现
fāxiàn
phát hiện
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phát hiện, tìm ra, khám phá (ra một vật/sự việc đã tồn tại nhưng chưa ai biết hoặc chưa thấy).
Ví dụ (5)
gēlúnbù哥伦布fāxiàn发现le了xīn新dàlù大陆。
Columbus đã tìm ra (phát hiện) tân lục địa.
Columbus discovered the New World.
kēxuéjiā科学家fāxiàn发现le了yì一zhǒng种xīn新bìngdú病毒。
Các nhà khoa học đã phát hiện ra một loại virus mới.
Scientists discovered a new virus.
wǒ我zài在lùbiān路边fāxiàn发现le了yí一gè个qiánbāo钱包。
Tôi phát hiện (nhặt được) một cái ví bên vệ đường.
I found a wallet by the roadside.
jǐngchá警察zài在xiànchǎng现场fāxiàn发现le了hěn很duō多zhǐwén指纹。
Cảnh sát đã phát hiện rất nhiều dấu vân tay tại hiện trường.
The police found a lot of fingerprints at the scene.
zhè这shì是yí一gè个zhòngdà重大de的fāxiàn发现。
Đây là một phát hiện trọng đại (Danh từ).
This is a major discovery.
2
động từ
Nghĩa:nhận ra, nhận thấy (về mặt nhận thức).
Ví dụ (5)
wǒ我fāxiànzìjǐ发现自己cuò错le了。
Tôi nhận ra bản thân mình đã sai rồi.
I realized that I was wrong.
nǐ你yǒu有méiyǒu没有fāxiàn发现tā他zuìjìn最近biàn变le了?
Bạn có nhận thấy dạo này anh ấy thay đổi rồi không?
Have you noticed that he has changed recently?
jīngguò经过jiǎnchá检查,yīshēng医生méi没fāxiàn发现shénme什么wèntí问题。
Qua kiểm tra, bác sĩ không phát hiện (nhận thấy) vấn đề gì.
After the examination, the doctor didn't find anything wrong.
děngdào等到wǒ我fāxiàn发现de的shíhou时候,yǐjīng已经tài太wǎn晚le了。
Đợi đến lúc tôi nhận ra thì đã quá muộn rồi.
By the time I realized it, it was already too late.
wǒ我fāxiàn发现xué学hànyǔ汉语yuèxuéyuè越学越yǒuyìsi有意思。
Tôi nhận thấy học tiếng Trung càng học càng thú vị.
I find that the more I study Chinese, the more interesting it becomes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây