ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发现期间
fāxiàn qījiān
Thời hạn phát hiện
Hán việt: phát hiện kỳ gian
—

Gợi nhớ

Từ "发现期间" (fāxiàn qījiān) mang nghĩa "Thời hạn phát hiện", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

发现期间
fāxiàn qījiān
Thời hạn phát hiện
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn phát hiện
Ví dụ (2)
bǎodān保单yuēdìng约定de的fāxiàn发现qījiān期间tōngcháng通常wèi为hétong合同qīmǎn期满hòu后de的yìnián一年。
Thời hạn phát hiện được thỏa thuận trong đơn bảo hiểm thường là một năm sau khi hết hạn hợp đồng.
The discovery period stipulated in the policy is usually one year after the expiration of the contract.
sǔnshī损失bìxū必须zài在guīdìng规定de的fāxiàn发现qījiān期间nèi内bèi被zhǎochū找出bìng并bàogào报告。
Tổn thất phải được tìm ra và báo cáo trong thời hạn phát hiện đã quy định.
Losses must be identified and reported within the specified discovery period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây