现
一一丨一丨フノフ
8
发
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).
Thành phần cấu tạo
现
hiện ra, xuất hiện; hiện tại
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ / danh từ
Nghĩa:hiện ra, xuất hiện; hiện tại
Ví dụ (5)
奇迹终于出现了。
Phép màu cuối cùng cũng đã xuất hiện.
A miracle finally appeared.
美丽的风景展现在我们面前。
Phong cảnh tươi đẹp hiện ra trước mắt chúng tôi.
A beautiful منظر unfolded before our eyes.
他的脸上显现出笑容。
Nụ cười hiện ra trên khuôn mặt anh ấy.
A smile appeared on his face.
城市呈现出一派繁荣的景象。
Thành phố hiện ra một cảnh tượng phồn vinh.
The city presents a scene of great prosperity.
远处的山峰在云雾中若隐若现。
Những đỉnh núi đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong mây mù.
The distant peaks are faintly visible through the mist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây