腺
ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ丶
13
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Bộ phận trong cơ thể (月) tiết ra dịch chất tuôn chảy liên tục như dòng suối nguồn (泉) chính là các tuyến nội tiết (腺).
Thành phần cấu tạo
腺
Tuyến
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tuyến
Ví dụ (3)
医生检查了他的甲状腺。
Bác sĩ kiểm tra tuyến giáp của anh ấy.
The doctor examined his thyroid gland.
唾液腺会分泌唾液。
Tuyến nước bọt tiết nước bọt.
Salivary glands secrete saliva.
这种腺体很小。
Loại tuyến thể này rất nhỏ.
This type of gland is very small.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây