ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腮腺炎
sāixiànyán
Bệnh quai bị
Hán việt: tai tuyến viêm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "腮腺炎" (sāixiànyán) mang nghĩa "Bệnh quai bị", kết hợp bởi 腮 (sāi - tai): "má" + 腺 (xiàn - tuyến): "Tuyến" + 炎 (yán - viêm): "nóng rực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腮: Phần cơ thịt mềm mại (⺼) trên gương mặt luôn chuyển động khi con người trầm ngâm suy nghĩ (思), chính là đôi gò má (腮). • Chữ 腺: Bộ phận trong cơ thể (月) tiết ra dịch chất tuôn chảy liên tục như dòng suối nguồn (泉) chính là các tuyến nội tiết (腺). • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎.

Thành phần cấu tạo

腮腺炎
sāixiànyán
Bệnh quai bị
腮
sāi • tai
má
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
思
Tư
Suy nghĩ / âm đọc (bên phải)
腺
xiàn • tuyến
Tuyến
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên phải)
炎
yán • viêm
nóng rực
火
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh quai bị
Ví dụ (3)
sāixiànyán腮腺炎huì会ràng让liǎnjiá脸颊zhǒng肿qǐlái起来。
Quai bị có thể làm má sưng lên.
Mumps can make the cheeks swell up.
tā他xiǎoshíhòu小时候de得guò过sāixiànyán腮腺炎。
Hồi nhỏ anh ấy từng bị quai bị.
He had mumps when he was a child.
sāixiànyán腮腺炎huànzhě患者xūyào需要bìmiǎn避免jiēchù接触tā他rén人。
Người bị quai bị cần tránh tiếp xúc với người khác.
Patients with mumps need to avoid contact with others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây