腮腺炎
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "腮腺炎" (sāixiànyán) mang nghĩa "Bệnh quai bị", kết hợp bởi 腮 (sāi - tai): "má" + 腺 (xiàn - tuyến): "Tuyến" + 炎 (yán - viêm): "nóng rực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腮: Phần cơ thịt mềm mại (⺼) trên gương mặt luôn chuyển động khi con người trầm ngâm suy nghĩ (思), chính là đôi gò má (腮). • Chữ 腺: Bộ phận trong cơ thể (月) tiết ra dịch chất tuôn chảy liên tục như dòng suối nguồn (泉) chính là các tuyến nội tiết (腺). • Chữ 炎: Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm 炎.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 腮腺炎
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh quai bị
Ví dụ (3)
腮腺炎会让脸颊肿起来。
Quai bị có thể làm má sưng lên.
Mumps can make the cheeks swell up.
他小时候得过腮腺炎。
Hồi nhỏ anh ấy từng bị quai bị.
He had mumps when he was a child.
腮腺炎患者需要避免接触他人。
Người bị quai bị cần tránh tiếp xúc với người khác.
Patients with mumps need to avoid contact with others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây