ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关节炎
guānjiéyán
Viêm khớp
Hán việt: quan tiết viêm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "关节炎" (guānjiéyán) nghĩa là "Viêm khớp", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 节 (jié): tiết + 炎 (yán): nóng rực.

Thành phần cấu tạo

关节炎
guānjiéyán
Viêm khớp
丷
天
艹
卩
火

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viêm khớp
Ví dụ (3)
lǎorén老人huànyǒu患有guānjiéyán关节炎。
Người già mắc viêm khớp.
The elderly person suffers from arthritis.
guānjiéyán关节炎huì会yǐngxiǎng影响xíngzǒu行走。
Viêm khớp sẽ ảnh hưởng đến việc đi lại.
Arthritis can affect walking.
yīshēng医生gěi给guānjiéyán关节炎huànzhě患者kāiyào开药。
Bác sĩ kê thuốc cho bệnh nhân viêm khớp.
The doctor prescribed medicine for the arthritis patient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây