关节炎
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "关节炎" (guānjiéyán) nghĩa là "Viêm khớp", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 节 (jié): tiết + 炎 (yán): nóng rực.
Thành phần cấu tạo
关节炎
Viêm khớp
丷
天
艹
卩
火
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Viêm khớp
Ví dụ (3)
老人患有关节炎。
Người già mắc viêm khớp.
The elderly person suffers from arthritis.
关节炎会影响行走。
Viêm khớp sẽ ảnh hưởng đến việc đi lại.
Arthritis can affect walking.
医生给关节炎患者开药。
Bác sĩ kê thuốc cho bệnh nhân viêm khớp.
The doctor prescribed medicine for the arthritis patient.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây