ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关
guān
đóng (cửa), tắt (máy móc/đèn), nhốt.
Hán việt: quan
丶ノ一一ノ丶
6
开
道, 个
HSK 1 (Đóng/Tắt) - HSK 3 (Quan hệ)
Động từ

Gợi nhớ

Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关).

Thành phần cấu tạo

关
guān
tắt, đóng, khép
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đóng (cửa), tắt (máy móc/đèn), nhốt.
Ví dụ (5)
qǐng请suíshǒu随手guānmén关门。
Ra vào xin vui lòng đóng cửa (Tiện tay đóng cửa).
Please close the door behind you.
líkāi离开qián前bié别wàng忘le了guāndēng关灯。
Trước khi rời đi đừng quên tắt đèn.
Don't forget to turn off the lights before you leave.
tiānlěng天冷le了,bǎ把chuānghu窗户guānshàng关上ba吧。
Trời lạnh rồi, đóng cửa sổ lại đi.
It's getting cold, so please close the window.
zhè这tái台diànnǎo电脑zěnme怎么guān关bùliǎo不了jī机?
Cái máy tính này sao không tắt máy được thế này?
Why won't this computer shut down?
shāngdiàn商店jǐdiǎn几点guānmén关门?
Cửa hàng mấy giờ đóng cửa (nghỉ bán)?
What time does the store close?
2
động từ / danh từ
Nghĩa:liên quan, quan hệ, cửa ải.
Ví dụ (5)
zhè这shì事yǔ与nǐ你wúguān无关。
Việc này không liên quan đến bạn (Vô can).
This matter has nothing to do with you.
méi没guānxi关系,wǒ我bú不jièyì介意。
Không sao đâu (không có liên quan gì), tôi không để bụng.
It's okay, I don't mind.
wǒmen我们yào要guānxīn关心lǎorén老人。
Chúng ta phải quan tâm đến người già.
We should care for the elderly.
zhè这shì是shēngsǐ生死yōuguān攸关de的dàshì大事。
Đây là việc lớn liên quan đến sống chết.
This is a matter of life and death.
zhǐyào只要nǔlì努力,méiyǒu没有shénme什么nánguān难关guò过bú不qù去de的。
Chỉ cần nỗ lực thì không có cửa ải khó khăn nào là không qua được.
As long as we work hard, there is no difficulty we can't overcome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây