关
丶ノ一一ノ丶
6
开
道, 个
HSK 1 (Đóng/Tắt) - HSK 3 (Quan hệ)
Động từ
Gợi nhớ
Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关).
Thành phần cấu tạo
关
tắt, đóng, khép
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đóng (cửa), tắt (máy móc/đèn), nhốt.
Ví dụ (5)
请随手关门。
Ra vào xin vui lòng đóng cửa (Tiện tay đóng cửa).
Please close the door behind you.
离开前别忘了关灯。
Trước khi rời đi đừng quên tắt đèn.
Don't forget to turn off the lights before you leave.
天冷了,把窗户关上吧。
Trời lạnh rồi, đóng cửa sổ lại đi.
It's getting cold, so please close the window.
这台电脑怎么关不了机?
Cái máy tính này sao không tắt máy được thế này?
Why won't this computer shut down?
商店几点关门?
Cửa hàng mấy giờ đóng cửa (nghỉ bán)?
What time does the store close?
2
động từ / danh từ
Nghĩa:liên quan, quan hệ, cửa ải.
Ví dụ (5)
这事与你无关。
Việc này không liên quan đến bạn (Vô can).
This matter has nothing to do with you.
没关系,我不介意。
Không sao đâu (không có liên quan gì), tôi không để bụng.
It's okay, I don't mind.
我们要关心老人。
Chúng ta phải quan tâm đến người già.
We should care for the elderly.
这是生死攸关的大事。
Đây là việc lớn liên quan đến sống chết.
This is a matter of life and death.
只要努力,没有什么难关过不去的。
Chỉ cần nỗ lực thì không có cửa ải khó khăn nào là không qua được.
As long as we work hard, there is no difficulty we can't overcome.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây