ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有关
yǒuguān
có liên quan, liên quan đến, về...
Hán việt: hữu quan
本
HSK 4
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "有关" (yǒuguān) nghĩa là "Liên quan, về", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 关 (guān): tắt.

Thành phần cấu tạo

有关
yǒuguān
Liên quan, về
𠂇
月
丷
天

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / giới từ
Nghĩa:có liên quan, liên quan đến, về...
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事gēn跟nǐ你yǒuguān有关ma吗?
Việc này có liên quan đến bạn không?
Does this matter have anything to do with you?
zhè这qǐ起shìgù事故yǔ与tiānqì天气yǒuguān有关。
Vụ tai nạn này có liên quan đến thời tiết.
This accident was related to the weather.
wǒ我xiǎng想zhǎo找yìxiē一些yǒuguān有关zhōngguó中国lìshǐ历史de的shū书。
Tôi muốn tìm một vài cuốn sách về (liên quan đến) lịch sử Trung Quốc.
I want to find some books about Chinese history.
zhè这shì是gēn跟nǐ你de的jiànkāng健康yǒuguān有关de的wèntí问题,bù不néng能dàyì大意。
Đây là vấn đề liên quan đến sức khỏe của bạn, không thể chủ quan.
This is a health-related issue for you, so it can't be taken lightly.
qǐng请yǒuguān有关rényuán人员mǎshàng马上dào到huìyìshì会议室jíhé集合。
Xin mời các nhân viên có liên quan lập tức tập hợp tại phòng họp.
All relevant personnel, please gather in the meeting room immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây