开关
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "开关" (kāiguān) nghĩa là "công tắc", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 关 (guān): tắt.
Thành phần cấu tạo
开关
công tắc
一
廾
丷
天
Hình ảnh:

Phân tích từ 开关
Từ ghép (5)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:công tắc, nút bấm (điện), van đóng mở.
Ví dụ (5)
请问电灯的开关在哪里?
Xin hỏi công tắc đèn ở đâu?
Excuse me, where is the light switch?
我不小心按错了开关。
Tôi không cẩn thận ấn nhầm công tắc rồi.
I accidentally pressed the wrong switch.
这个机器有一个自动开关。
Cái máy này có một công tắc tự động.
This machine has an automatic switch.
出门前记得检查一下总开关。
Trước khi ra khỏi nhà nhớ kiểm tra công tắc tổng (cầu dao).
Before going out, remember to check the main switch.
这种灯是声控开关的。
Loại đèn này dùng công tắc điều khiển bằng giọng nói.
This light is controlled by a sound-activated switch.
2
động từ
Nghĩa:đóng mở, bật tắt.
Ví dụ (3)
这扇门很难开关。
Cánh cửa này rất khó đóng mở.
This door is hard to open and close.
频繁开关电脑对硬盘不好。
Bật tắt máy tính liên tục không tốt cho ổ cứng.
Frequently turning the computer on and off is bad for the hard drive.
水龙头的开关要拧紧。
Việc đóng mở vòi nước cần phải vặn chặt.
The faucet handle should be tightened properly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây