ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电灯开关
diàndēng kāiguān
Công tắc đèn
Hán việt: điện đăng khai quan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电灯开关" (diàndēng kāiguān) mang nghĩa "Công tắc đèn", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 开 (kāi - khai): "bật" + 关 (guān - quan): "tắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关).

Thành phần cấu tạo

电灯开关
diàndēng kāiguān
Công tắc đèn
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công tắc đèn
Ví dụ (3)
diàndēng电灯kāiguān开关zài在mén门pángbiān旁边。
Công tắc đèn ở cạnh cửa.
The light switch is next to the door.
tā他àn按le了yíxià一下diàndēng电灯kāiguān开关。
Anh ấy nhấn công tắc đèn một cái.
He pressed the light switch.
zhè这gè个diàndēng电灯kāiguān开关xūyào需要gēnghuàn更换。
Công tắc đèn này cần được thay.
This light switch needs to be replaced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây