ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电话
diànhuà
điện thoại, cuộc gọi.
Hán việt: điện thoại
部
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Nhờ nguồn năng lượng nhanh như tia chớp phóng xuống từ tầng mây (电: điện - gồm bộ Nhật 日 và nét móc tia sét 乚) giúp truyền tải từng lời nói (讠) uốn lượn nơi đầu lưỡi (舌 — 话: thoại - lời nói) đi xa ngàn dặm, con người đã có chiếc "điện thoại" (电话) để trò chuyện.

Thành phần cấu tạo

电话
diànhuà
điện thoại, điện thoại để bàn
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điện thoại, cuộc gọi.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在dǎ打diànhuà电话。
Tôi đang gọi điện thoại.
I am on the phone.
nǐ你de的diànhuàhàomǎ电话号码shì是duōshao多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
What is your phone number?
tā他zhèngzài正在kāihuì开会,xiànzài现在bù不fāngbiàn方便jiē接diànhuà电话。
Anh ấy đang họp, bây giờ không tiện nghe điện thoại.
Answer the phone.
qǐng请gěi给wǒ我dǎ打gè个diànhuà电话。
Làm ơn gọi điện cho tôi nhé.
Please give me a call.
tā他zài在diànhuà电话lǐ里shuō说le了shénme什么?
Anh ấy đã nói gì trong điện thoại?
What did he say on the phone?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây