电话
部
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Nhờ nguồn năng lượng nhanh như tia chớp phóng xuống từ tầng mây (电: điện - gồm bộ Nhật 日 và nét móc tia sét 乚) giúp truyền tải từng lời nói (讠) uốn lượn nơi đầu lưỡi (舌 — 话: thoại - lời nói) đi xa ngàn dặm, con người đã có chiếc "điện thoại" (电话) để trò chuyện.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 电话
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điện thoại, cuộc gọi.
Ví dụ (5)
我在打电话。
Tôi đang gọi điện thoại.
I am on the phone.
你的电话号码是多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
What is your phone number?
他正在开会,现在不方便接电话。
Anh ấy đang họp, bây giờ không tiện nghe điện thoại.
Answer the phone.
请给我打个电话。
Làm ơn gọi điện cho tôi nhé.
Please give me a call.
他在电话里说了什么?
Anh ấy đã nói gì trong điện thoại?
What did he say on the phone?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây