ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
他的电话号码
tā de diànhuà hàomǎ
số điện thoại của anh ấy
Hán việt: tha đích điện thoại hiệu mã
个; 组; 串
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "他的电话号码" (tā de diànhuà hàomǎ) mang nghĩa "số điện thoại của anh ấy", kết hợp bởi 他 (tā - tha): "anh ấy" + 的 (de - đích): "của" + 电 (diàn - điện): "điện" + 话 (huà - thoại): "lời nói" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 码 (mǎ - mã): "mã số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 他: Một người đàn ông (亻) khác (也) không phải tôi cũng không phải bạn, đang đứng ở đằng kia chính là anh ấy, ông ấy (他). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码).

Thành phần cấu tạo

他的电话号码
tā de diànhuà hàomǎ
số điện thoại của anh ấy
他
tā • tha
anh ấy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (nằm bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:số điện thoại của anh ấy
Ví dụ (2)
wǒ我huàn换le了xīn新de的shǒujī手机hàomǎ号码le了。
Tôi đổi số điện thoại di động mới rồi.
I have changed to a new mobile phone number.
wǒ我dōu都wàngjì忘记tā他jiā家de的diànhuàhàomǎ电话号码le了。
Tôi quên mất số điện thoại nhà anh ấy rồi.
I have completely forgotten his home phone number.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây