他
ノ丨フ丨フ
5
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Một người đàn ông (亻) khác (也) không phải tôi cũng không phải bạn, đang đứng ở đằng kia chính là anh ấy, ông ấy (他).
Thành phần cấu tạo
他
anh ấy, cậu ấy, ông ấy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (12)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
đại từ
Nghĩa:anh ấy, ông ấy, cậu ấy, nó (ngôi thứ 3 số ít, chỉ nam giới hoặc chung chung).
Ví dụ (5)
他也是学生吗?
Anh ấy cũng là học sinh phải không?
Is he a student too?
我不认识他。
Tôi không quen anh ấy.
I don't know him.
把这本书给他。
Đưa cuốn sách này cho cậu ấy.
Give him this book.
他比我高。
Anh ấy cao hơn tôi.
He is taller than I am.
他在家休息。
Ông ấy đang nghỉ ngơi ở nhà.
He is resting at home.
2
đại từ (bất định)
Nghĩa:khác, người khác (dùng trong từ ghép).
Ví dụ (2)
他日相见。
Ngày khác gặp lại.
We will meet again another day.
绝无他意。
Tuyệt đối không có ý gì khác.
There is absolutely no other intention.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây