ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
他
tā
anh ấy, ông ấy, cậu ấy, nó (ngôi thứ 3 số ít, chỉ nam giới hoặc chung chung).
Hán việt: tha
ノ丨フ丨フ
5
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Một người đàn ông (亻) khác (也) không phải tôi cũng không phải bạn, đang đứng ở đằng kia chính là anh ấy, ông ấy (他).

Thành phần cấu tạo

他
tā
anh ấy, cậu ấy, ông ấy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
đại từ
Nghĩa:anh ấy, ông ấy, cậu ấy, nó (ngôi thứ 3 số ít, chỉ nam giới hoặc chung chung).
Ví dụ (5)
tā他yě也shì是xuésheng学生ma吗?
Anh ấy cũng là học sinh phải không?
Is he a student too?
wǒ我bú不rènshi认识tā他。
Tôi không quen anh ấy.
I don't know him.
bǎ把zhè这běn本shū书gěi给tā他。
Đưa cuốn sách này cho cậu ấy.
Give him this book.
tā他bǐ比wǒ我gāo高。
Anh ấy cao hơn tôi.
He is taller than I am.
tā他zàijiā在家xiūxi休息。
Ông ấy đang nghỉ ngơi ở nhà.
He is resting at home.
2
đại từ (bất định)
Nghĩa:khác, người khác (dùng trong từ ghép).
Ví dụ (2)
tā他rì日xiāngjiàn相见。
Ngày khác gặp lại.
We will meet again another day.
jué绝wú无tā他yì意。
Tuyệt đối không có ý gì khác.
There is absolutely no other intention.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây