牠
ノ一一丨フ丨フ
7
—
Gợi nhớ
Lấy hình ảnh con trâu, con bò (牛) ghép với chữ Dã (也) để tạo ra đại từ gọi các loài động vật nói chung, nghĩa là nó (dùng cho con vật) (牠).
Thành phần cấu tạo
牠
nó (dùng cho động vật)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (bên phải)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nó (dùng cho động vật)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây