塌
一丨一丨フ一一フ丶一フ丶一
13
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Nền đất (土) dưới ánh mặt trời (日) bỗng rũ xuống như đôi cánh chim (羽) gãy gập là cảnh sụp đổ, đổ sập (塌).
Thành phần cấu tạo
塌
sụp đổ
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sập, đổ, sụp, lở, lún, lõm, xẹp, tẹt (mũi).
Ví dụ (5)
地震导致很多房屋倒塌。
Động đất dẫn đến rất nhiều nhà cửa bị đổ sập.
The earthquake caused many houses to collapse.
这路面塌下去了一大块。
Mặt đường chỗ này bị sụt lún xuống một mảng lớn.
A large section of the road surface has caved in.
天塌下来有高个子顶着。
Trời có sập xuống thì đã có người cao chống đỡ.
If the sky falls, there will be taller people to hold it up.
他的鼻梁有点塌,不太好看。
Sống mũi của anh ấy hơi tẹt (thấp, lõm), không đẹp lắm.
His nose bridge is a bit flat and not very attractive.
别坐在那个纸箱上,会被坐塌的。
Đừng ngồi lên cái thùng các-tông đó, sẽ bị ngồi bẹp (sập) đấy.
Don't sit on that cardboard box, or you'll crush it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây