ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倒塌
dǎotā
đổ sập, sụp đổ
Hán việt: đảo tháp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "倒塌" (dǎotā) mang nghĩa "đổ sập, sụp đổ", kết hợp bởi 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ" + 塌 (tā - tháp): "sụp đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒). • Chữ 塌: Nền đất (土) dưới ánh mặt trời (日) bỗng rũ xuống như đôi cánh chim (羽) gãy gập là cảnh sụp đổ, đổ sập (塌).

Thành phần cấu tạo

倒塌
dǎotā
đổ sập, sụp đổ
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
塌
tā • tháp
sụp đổ
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổ sập, sụp đổ
Ví dụ (5)
dìzhèn地震dǎozhì导致xǔduō许多fángwū房屋dǎotā倒塌。
Động đất làm cho nhiều ngôi nhà bị đổ sập.
The earthquake caused many buildings to collapse.
zhè这dǔ堵jiù旧qiáng墙yóuyú由于liánrì连日xiàyǔ下雨ér而dǎotā倒塌le了。
Bức tường cũ này đã sụp đổ do mưa liên tục nhiều ngày.
This old wall collapsed because of days of continuous rain.
zhè这zuò座qiáo桥nián年jiǔ久shī失xiū修,zuìzhōng最终dǎotā倒塌le了。
Cây cầu này nhiều năm không được sửa chữa, cuối cùng đã đổ sập.
This bridge had long been in disrepair and eventually collapsed.
nà那gè个fèiqì废弃de的cāngkù仓库tūrán突然dǎotā倒塌le了。
Cái nhà kho bỏ hoang đó đột nhiên sụp đổ.
That abandoned warehouse suddenly collapsed.
zhè这dòng栋lóu楼yǒu有suíshí随时dǎotā倒塌de的wēixiǎn危险。
Tòa nhà này có nguy cơ sụp đổ bất cứ lúc nào.
This building is in danger of collapsing at any moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây