ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反倒
fǎndào
ngược lại, trái lại, đằng này lại, đã thế còn (biểu thị kết quả ngược với dự đoán hoặc mong muốn).
Hán việt: phản đáo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "反倒" (fǎndào) mang nghĩa "ngược lại", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).

Thành phần cấu tạo

反倒
fǎndào
ngược lại
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngược lại, trái lại, đằng này lại, đã thế còn (biểu thị kết quả ngược với dự đoán hoặc mong muốn).
Ví dụ (5)
chī吃le了yào药yǐhòu以后,bìngqíng病情búdàn不但méi没hǎo好,fǎndào反倒gèng更zhòng重le了。
Sau khi uống thuốc, bệnh tình không những không đỡ, mà ngược lại còn nặng hơn.
After taking the medicine, not only did the illness not improve, it actually got worse.
wǒ我xiǎng想bāng帮tā他,jiéguǒ结果fǎndào反倒bèi被tā他wùhuì误会le了。
Tôi muốn giúp anh ấy, kết quả ngược lại còn bị anh ấy hiểu lầm.
I wanted to help him, but instead he misunderstood me.
yǔ雨búdàn不但méi没tíng停,fǎndào反倒yuè越xià下yuè越dà大le了。
Mưa không những không tạnh, mà trái lại càng mưa càng to.
Not only did the rain not stop, it actually got heavier and heavier.
tā他bù不shēngqì生气,fǎndào反倒xiào笑le了qǐlái起来。
Anh ấy không tức giận, đằng này lại còn cười phá lên.
Instead of getting angry, he started laughing.
dàjiā大家dōu都jí急de得tuántuánzhuàn团团转,tā他fǎndào反倒xiàng像méishìr没事儿rén人yíyàng一样。
Mọi người đều cuống cuồng cả lên, anh ta ngược lại cứ như người không liên quan vậy.
Everyone was running around in a panic, but he acted as if nothing had happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây