负面/正面反应
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "负面/正面反应" (fùmiàn/zhèngmiàn fǎnyìng) nghĩa là "Phản ứng tiêu cực/tích cực", ghép bởi: 负 (fù): mang + 面 (miàn): Mặt + 正 (zhèng): đang + 面 (miàn): Mặt + 反 (fǎn): phản đối + 应 (yīng / yìng): phải.
Thành phần cấu tạo
负面/正面反应
Phản ứng tiêu cực/tích cực
⺈
贝
面
一
止
厂
Hình ảnh:

Phân tích từ 负面/正面反应
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (đọc 'fùmiàn / zhèngmiàn fǎnyìng')
Nghĩa:Phản ứng tiêu cực/tích cực
Ví dụ (3)
这个消息引起了负面反应。
Tin này đã gây ra phản ứng tiêu cực.
This news caused a negative reaction.
新政策也带来了一些正面反应。
Chính sách mới cũng mang lại một số phản ứng tích cực.
The new policy also brought some positive reactions.
公司正在分析客户的负面和正面反应。
Công ty đang phân tích phản ứng tiêu cực và tích cực của khách hàng.
The company is analyzing negative and positive reactions from customers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây