ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
负面/正面反应
fùmiàn/zhèngmiàn fǎnyìng
Phản ứng tiêu cực/tích cực
Hán việt: phụ diện chính diện phản ứng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "负面/正面反应" (fùmiàn/zhèngmiàn fǎnyìng) nghĩa là "Phản ứng tiêu cực/tích cực", ghép bởi: 负 (fù): mang + 面 (miàn): Mặt + 正 (zhèng): đang + 面 (miàn): Mặt + 反 (fǎn): phản đối + 应 (yīng / yìng): phải.

Thành phần cấu tạo

负面/正面反应
fùmiàn/zhèngmiàn fǎnyìng
Phản ứng tiêu cực/tích cực
⺈
贝
面
一
止
厂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'fùmiàn / zhèngmiàn fǎnyìng')
Nghĩa:Phản ứng tiêu cực/tích cực
Ví dụ (3)
zhè这gè个xiāoxi消息yǐnqǐ引起le了fùmiàn负面fǎnyìng反应。
Tin này đã gây ra phản ứng tiêu cực.
This news caused a negative reaction.
xīn新zhèngcè政策yě也dàilái带来le了yìxiē一些zhèngmiàn正面fǎnyìng反应。
Chính sách mới cũng mang lại một số phản ứng tích cực.
The new policy also brought some positive reactions.
gōngsī公司zhèngzài正在fēnxī分析kèhù客户de的fùmiàn负面hé和zhèngmiàn正面fǎnyìng反应。
Công ty đang phân tích phản ứng tiêu cực và tích cực của khách hàng.
The company is analyzing negative and positive reactions from customers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây