面包师
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "面包师" (miànbāo shī) nghĩa là "Thợ làm bánh", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 包 (bāo): Gói + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
面包师
Thợ làm bánh
面
勹
巳
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 面包师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thợ làm bánh
Ví dụ (3)
面包师每天早起做面包。
Thợ làm bánh mỗi ngày dậy sớm làm bánh mì.
The baker gets up early every day to make bread.
这位面包师会做甜点。
Người thợ làm bánh này biết làm đồ ngọt.
This baker knows how to make desserts.
面包师把面团放进烤箱。
Thợ làm bánh cho bột vào lò nướng.
The baker put the dough into the oven.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây