面积
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đo đạc toàn bộ bề mặt phẳng (面: bộ Diện - bề mặt) rồi cộng gộp, tích lũy từng phần nhỏ lại với nhau như gom từng bông lúa vào kho (积: gồm bộ Hòa 禾 và chữ Chỉ 只) sẽ cho ra tổng "diện tích" (面积).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 面积
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:diện tích (độ lớn của bề mặt).
Ví dụ (5)
这间房子的面积是多少?
Diện tích của căn nhà này là bao nhiêu?
What is the area of this house?
中国是世界上国土面积第三大的国家。
Trung Quốc là quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn thứ ba trên thế giới.
China has the third-largest land area in the world.
这个公园的面积很大,走一圈要很久。
Diện tích công viên này rất lớn, đi một vòng mất rất lâu.
This park is very large, and it takes a long time to walk around it.
你知道怎么计算三角形的面积吗?
Bạn có biết cách tính diện tích hình tam giác không?
Do you know how to calculate the area of a triangle?
这块地毯的面积大概有两平方米。
Diện tích tấm thảm này khoảng chừng 2 mét vuông.
This carpet has an area of about two square meters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây