ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
积
jī
Tích lũy
Hán việt: tích
ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
10
面
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积).

Thành phần cấu tạo

积
jī
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tích lũy
Ví dụ (5)
tā他jīlěi积累le了fēngfù丰富de的jīngyàn经验。
Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú.
He has accumulated a wealth of experience.
zhè这shì是wǒ我duōnián多年de的jīxù积蓄。
Đây là tiền tích lũy (tiết kiệm) nhiều năm của tôi.
This is my savings from many years.
zhǐyào只要jiānchí坚持,jī积shǎo少chéng成duō多,yídìng一定huì会chénggōng成功。
Chỉ cần kiên trì, tích tiểu thành đại (tích lũy từ ít thành nhiều), nhất định sẽ thành công.
As long as you persevere and save little by little, you will surely succeed.
tā她yìdiǎn一点yìdiǎn一点de地jīzǎn积攒mǎifáng买房de的shǒufù首付。
Cô ấy tích lũy từng chút một cho khoản tiền trả trước để mua nhà.
She saved up little by little for the down payment on a house.
zhīshí知识shì是kào靠píngshí平时yìdiǎn一点yì一dī滴mànmàn慢慢jī积jù聚qǐlái起来de的。
Kiến thức là nhờ vào việc từ từ tích lũy từng chút một lúc bình thường mà có.
Knowledge is accumulated gradually bit by bit in daily life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây