积
ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
10
面
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积).
Thành phần cấu tạo
积
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tích lũy
Ví dụ (5)
他积累了丰富的经验。
Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm phong phú.
He has accumulated a wealth of experience.
这是我多年的积蓄。
Đây là tiền tích lũy (tiết kiệm) nhiều năm của tôi.
This is my savings from many years.
只要坚持,积少成多,一定会成功。
Chỉ cần kiên trì, tích tiểu thành đại (tích lũy từ ít thành nhiều), nhất định sẽ thành công.
As long as you persevere and save little by little, you will surely succeed.
她一点一点地积攒买房的首付。
Cô ấy tích lũy từng chút một cho khoản tiền trả trước để mua nhà.
She saved up little by little for the down payment on a house.
知识是靠平时一点一滴慢慢积聚起来的。
Kiến thức là nhờ vào việc từ từ tích lũy từng chút một lúc bình thường mà có.
Knowledge is accumulated gradually bit by bit in daily life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây