ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
积存
jī cún
tích lũy, tích trữ
Hán việt: tích tồn
—

Gợi nhớ

Từ "积存" (jī cún) mang nghĩa "tích lũy, tích trữ", kết hợp bởi 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

积存
jī cún
tích lũy, tích trữ
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tích lũy, tích trữ
Ví dụ (3)
cāngkù仓库lǐ里jīcún积存le了dàliàng大量de的guòjì过季shāngpǐn商品。
Trong kho tích trữ một lượng lớn hàng hóa quá mùa.
A large amount of off-season merchandise has accumulated in the warehouse.
jīngguò经过duōnián多年de的jīcún积存,tā他yǐjīng已经yǒu有le了yì一bǐ笔kěguān可观de的cáifù财富。
Qua nhiều năm tích lũy, anh ấy đã có một khoản tài sản đáng kể.
After years of accumulation, he has built up a considerable fortune.
yǔshuǐ雨水zài在dīwā低洼chù处jīcún积存qǐlái起来,xíngchéng形成le了shuǐkēng水坑。
Nước mưa đọng lại ở những chỗ trũng tạo thành vũng nước.
Rainwater collected in the low-lying areas, forming puddles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây