存款
笔
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "存款" (cúnkuǎn) mang nghĩa "Tiền gửi, đặt cọc", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 存款
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền gửi, đặt cọc
Ví dụ (3)
她在银行有一笔存款。
Cô ấy có một khoản tiền gửi ở ngân hàng.
She has a deposit in the bank.
存款利率最近降低了。
Lãi suất tiền gửi gần đây đã giảm.
The deposit interest rate has decreased recently.
租房时需要交存款。
Khi thuê nhà cần nộp tiền đặt cọc.
You need to pay a deposit when renting an apartment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây