ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存款
cúnkuǎn
Tiền gửi, đặt cọc
Hán việt: tồn khoản
笔
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "存款" (cúnkuǎn) mang nghĩa "Tiền gửi, đặt cọc", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

存款
cúnkuǎn
Tiền gửi, đặt cọc
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền gửi, đặt cọc
Ví dụ (3)
tā她zài在yínháng银行yǒu有yì一bǐ笔cúnkuǎn存款。
Cô ấy có một khoản tiền gửi ở ngân hàng.
She has a deposit in the bank.
cúnkuǎn存款lìlǜ利率zuìjìn最近jiàngdī降低le了。
Lãi suất tiền gửi gần đây đã giảm.
The deposit interest rate has decreased recently.
zūfáng租房shí时xūyào需要jiāo交cúnkuǎn存款。
Khi thuê nhà cần nộp tiền đặt cọc.
You need to pay a deposit when renting an apartment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây