定期存款
—
Gợi nhớ
Từ "定期存款" (dìngqī cúnkuǎn) mang nghĩa "Gửi tiền tiết kiệm định kỳ", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
定期存款
Gửi tiền tiết kiệm định kỳ
定
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
存
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
款
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Phân tích từ 定期存款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Gửi tiền tiết kiệm định kỳ
Ví dụ (3)
定期存款虽然缺乏流动性,但收益比活期存款要高。
Tiền gửi tiết kiệm định kỳ dù thiếu tính thanh khoản nhưng lợi nhuận mang lại cao hơn gửi không kỳ hạn.
Although fixed-term deposits lack liquidity, their returns are higher than demand deposits.
他把手头闲置的五万元资金转存为了三年期的定期存款。
Anh ấy đã chuyển số tiền nhàn rỗi 50,000 NDT đang có thành khoản gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 năm.
He transferred 50,000 yuan of idle funds on hand into a three-year fixed-term deposit.
定期存款提前支取,提前支取的部分通常只能按活期计息。
Rút tiền gửi định kỳ trước hạn thì phần rút trước thường chỉ được tính lãi suất theo mức không kỳ hạn.
If a fixed-term deposit is withdrawn early, the withdrawn portion usually earns interest only at the demand deposit rate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây