ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定期存款
dìngqī cúnkuǎn
Gửi tiền tiết kiệm định kỳ
Hán việt: định kỳ tồn khoản
—

Gợi nhớ

Từ "定期存款" (dìngqī cúnkuǎn) mang nghĩa "Gửi tiền tiết kiệm định kỳ", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

定期存款
dìngqī cúnkuǎn
Gửi tiền tiết kiệm định kỳ
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Gửi tiền tiết kiệm định kỳ
Ví dụ (3)
dìngqī定期cúnkuǎn存款suīrán虽然quēfá缺乏liúdòngxìng流动性,dàn但shōuyì收益bǐ比huóqī活期cúnkuǎn存款yào要gāo高。
Tiền gửi tiết kiệm định kỳ dù thiếu tính thanh khoản nhưng lợi nhuận mang lại cao hơn gửi không kỳ hạn.
Although fixed-term deposits lack liquidity, their returns are higher than demand deposits.
tā他bǎ把shǒutóu手头xiánzhì闲置de的wǔwàn五万yuán元zījīn资金zhuǎncún转存wèile为了sānniánqī三年期de的dìngqī定期cúnkuǎn存款。
Anh ấy đã chuyển số tiền nhàn rỗi 50,000 NDT đang có thành khoản gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 năm.
He transferred 50,000 yuan of idle funds on hand into a three-year fixed-term deposit.
dìngqī定期cúnkuǎn存款tíqián提前zhīqǔ支取,tíqián提前zhīqǔ支取de的bùfen部分tōngcháng通常zhǐ只néng能àn按huóqī活期jìxī计息。
Rút tiền gửi định kỳ trước hạn thì phần rút trước thường chỉ được tính lãi suất theo mức không kỳ hạn.
If a fixed-term deposit is withdrawn early, the withdrawn portion usually earns interest only at the demand deposit rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây