ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存款准备金
cúnkuǎn zhǔnbèijīn
Dự trữ bắt buộc
Hán việt: tồn khoản chuẩn bị kim
—

Gợi nhớ

Từ "存款准备金" (cúnkuǎn zhǔnbèijīn) mang nghĩa "Dự trữ bắt buộc", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

存款准备金
cúnkuǎn zhǔnbèijīn
Dự trữ bắt buộc
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dự trữ bắt buộc
Ví dụ (5)
yāngháng央行xuānbù宣布xiàtiáo下调cúnkuǎn存款zhǔnbèijīnlǜ准备金率yǐ以shìfàng释放shìchǎng市场liúdòngxìng流动性。
Ngân hàng trung ương công bố hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc để giải phóng tính thanh khoản trên thị trường.
The central bank announced a cut in the reserve requirement ratio to release market liquidity.
cúnkuǎn存款zhǔnbèijīn准备金shì是zhōngyāngyínháng中央银行kòngzhì控制huòbì货币gōngyìngliàng供应量de的zhòngyào重要gōngjù工具。
Dự trữ bắt buộc là công cụ quan trọng để ngân hàng trung ương kiểm soát lượng cung tiền.
Required reserves are an important tool for the central bank to control the money supply.
shāngyèyínháng商业银行bìxū必须àn按rì日zú'é足额jiǎocún缴存cúnkuǎn存款zhǔnbèijīn准备金。
Các ngân hàng thương mại phải nộp đủ tiền dự trữ bắt buộc theo ngày.
Commercial banks must deposit their required reserves in full on a daily basis.
yāngháng央行xiàtiáo下调cúnkuǎn存款zhǔnbèijīnlǜ准备金率jiāng将gěi给yínháng银行tǐxì体系shìfàng释放shùqiānyì数千亿zījīn资金。
Việc ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ giải phóng hàng trăm tỷ NDT vốn vào hệ thống ngân hàng.
The central bank's cut in the reserve requirement ratio will release hundreds of billions in funds into the banking system.
cúnkuǎn存款zhǔnbèijīn准备金shì是yāngháng央行tiáojié调节huòbì货币gōngyìngliàng供应量hé和tiáokòng调控jīngjì经济de的zhòngyào重要gōngjù工具。
Dự trữ bắt buộc là công cụ quan trọng để ngân hàng trung ương điều tiết lượng cung tiền và điều hành kinh tế vĩ mô.
Required reserves are an important tool for the central bank to regulate the money supply and manage the economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây