超速罚款
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "超速罚款" (chāosù fákuǎn) nghĩa là "Tiền phạt chạy quá tốc độ", ghép bởi: 超 (chāo): Vượt qua + 速 (sù): nhanh + 罚 (fá): phạt + 款 (kuǎn): khoản tiền.
Thành phần cấu tạo
超速罚款
Tiền phạt chạy quá tốc độ
走
召
辶
束
罒
言
Hình ảnh:

Phân tích từ 超速罚款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền phạt chạy quá tốc độ
Ví dụ (3)
他收到了一张超速罚款单。
Anh ấy nhận một phiếu phạt chạy quá tốc độ.
He received a speeding ticket.
超速罚款金额很高。
Số tiền phạt quá tốc độ rất cao.
The fine for speeding is very high.
为了避免超速罚款,他开得很慢。
Để tránh tiền phạt quá tốc độ, anh ấy lái rất chậm.
To avoid a speeding fine, he drove very slowly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây