ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超速罚款
chāosù fákuǎn
Tiền phạt chạy quá tốc độ
Hán việt: siêu tốc phạt khoản
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "超速罚款" (chāosù fákuǎn) nghĩa là "Tiền phạt chạy quá tốc độ", ghép bởi: 超 (chāo): Vượt qua + 速 (sù): nhanh + 罚 (fá): phạt + 款 (kuǎn): khoản tiền.

Thành phần cấu tạo

超速罚款
chāosù fákuǎn
Tiền phạt chạy quá tốc độ
走
召
辶
束
罒
言

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền phạt chạy quá tốc độ
Ví dụ (3)
tā他shōudào收到le了yì一zhāng张chāosù超速fákuǎn罚款dān单。
Anh ấy nhận một phiếu phạt chạy quá tốc độ.
He received a speeding ticket.
chāosù超速fákuǎn罚款jīn'é金额hěn很gāo高。
Số tiền phạt quá tốc độ rất cao.
The fine for speeding is very high.
wèile为了bìmiǎn避免chāosù超速fákuǎn罚款,tā他kāi开de得hěn很màn慢。
Để tránh tiền phạt quá tốc độ, anh ấy lái rất chậm.
To avoid a speeding fine, he drove very slowly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây